Hiển thị các bài đăng có nhãn Business English. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Business English. Hiển thị tất cả bài đăng

3 thg 4, 2012

Business English D3b

Inflation (n, không có mạo từ a, an, không có số nhiều, chỉ dùng V số ít ) : sự lạm phát
Inflation tax (n) : thuế nảy sinh do lạm phát
Inflationary gap (n) : sự thiếu hụt chỉ tiêu do lạm phát

---

in-kind : bằng hiện vật
in-house financing : tìm nguồn tài chính từ gia đình để thực hiện dự án chứ không đi vay

---

Innovation (n) : sự cải tiến. đổi mới
Input (n, không có mạo từ a, an, không có số nhiều, chỉ dùng V số ít ) : đầu vào - tiền vốn, thiết bị, nhân lực...
Input-output table (n) : bảng đầu ra đầu vào
Inside knowledge (n) : nguồn tin bên trong
Inside money (n) : đầu tư của người trong cuộc
Inside dealing (n) : sự tạo ra lợi nhuận từ việc buôn bán cổ phiếu của công ty, bằng cách sử dụng các thông tin bí mật làm ảnh hưởng giá trị cổ phiếu
Insider trading (n) : buôn bán có tay trong
Insolvency (n) : khả năng vỡ nợ

Business English Glossary D3a

Industrial (a) : 1.thuộc về công nghiệp - 2. thuộc về ngành sản xuất, dịch vụ

  • Industrial action (n, không có mạo từ a, an, không có số nhiều, chỉ đi với V số ít ) : bãi công
  • Industrial base (n) : cơ cở công nghiệp
  • Industrial dispute (n) : mâu thuẫn công nghiệp
  • Industrial injury (n) : tai nạn lao động
  • Industrialisation (n) : sự công nghiệp hóa
  • Industrialised country (n) : nước công nghiệp hóa
  • Industrial relations (n) : quan hệ công nghiệp, quan hệ chủ thợ
  • Industrial sector (n) : thành phần/ ngành công nghiệp
  • Industrial tribunal (n) : trọng tài hòa giải công nghiệp - tổ chức có chức năng tìm ra giải pháp hóa giải mâu thuẫn giữa chủ và thợ
  • Industrial unrest (n) : bất ổn công nghiệp

----

Industry (n) : công nghiệp/ ngành kinh doanh

  • Growth industry : ngành công nghiệp phát triển
  • Heavy industry : ngành công nghiệp nặng
  • Light industry : ngành công nghiệp nhẹ
  • Primary industry : ngành công nghiệp khai thác
  • Secondary industry : ngành công nghiệp chế biến gia công



30 thg 3, 2012

Business English Glossary - D2

Shareholder (n) : cổ đông
  • Shareholder value (n) : giá trị cổ đông
  • Share market index (n) : chỉ số giá cổ phiếu thị trường - mỗi công ty được dùng 1 cổ phiếu mẫu mà chỉ số giá bình quân của nó được dùng để đánh giá biến động của giá cổ phiếu trên thị trường
-----
Coporate partnership (n) :  sự hợp doanh
Vertical merger ~ Vertical intergration (n, số ít, đi với V số ít, không có mạo từ a, an) : sự hợp nhất dọc - trường hợp 2 hay nhiều tổ chức chịu trách nhiệm các công đoạn khác nhau trong quy trình sản xuất đã hợp nhất với nhau thành lập 1 công ty. 

------
  • Joint venture (n) : liên doanh
  • Joint owner (n) : người chủ liên doanh - 1 trong những người sở hữu chung số tài sản, đất đai hay doanh nghiệp
  • Joint ownership (n) : sự sở hữu chung - mỗi người đều có các quyền pháp lý như những người khác và người sống cuối cùng là người sở hữu duy nhất
  • Joint supply (n, không có mạo từ a,an, chỉ đi với V số ít) : đồng sản phẩm - 1 quy trình sản xuất hai hay nhiều sp khác nhau cùng 1 lúc
  • Milk and butter are produced by joint supply in the dairy industry.
  • Joint financing (n) : đồng tài trợ - 2 người cho vay cùng cho 1 dự án vay với 1 tỷ lệ như nhau
  • Joint investment (n) : liên kết đầu tư - tài sản, cổ phiếu, chứng khoán...do nhiều người cùng sở hữu
-------
  • Public company - Public limited company (n) : công ty trách nhiệm hữu hạn - 1 công ty đăng kí theo điều luật công ty và có cổ phần vốn pháo định ít nhất 50,000 bảng và các cổ phiếu này được bán trên thị trường
  • Public coporation (n) : doanh nghiệp nhà nước, do nhà nước quản lý và cung cấp dịch vụ cho cả nước hoặc điều khiển ngành công nghiệp quốc gia
  • Private company (n) : công ty trách nhiệm hữu hạn tư nhân , cổ phiếu chưa bán trên thị trường
  • Public sector : thành phần kinh tế nhà nước
  • Private sector : thành phần kinh tế tư nhân

29 thg 3, 2012

Business English Glossary - D1b

Contract (n) hợp đồng

  • (be) under contract : đang trong thời hạn hợp đồng
  • put something out to contract : giao việc theo hợp đồng - xếp việc cho 1 người với điều kiện người đó phải kí 1 bản giao kèo thoản thuận về giá cả và thời gian 
  • tender for a contract : đấu  thầu hợp đồng - chào bán 1 dịch vụ theo giá thỏa thuận và thời gian thực hiện


------
Contract (v) : kí hợp đồng

  • contract out : giao khoán
  • contract out of something : rút khỏi hợp đồng
  • contracting-out : bán lại 1 phần hợp đồng


------
Contract of employment : hợp đồng lao động
Contractor (n) : nhà thầu, chủ thầu

-------
Contribution in kind : đóng góp bằng hiện vật

------
Cooking the book (n) : sự chế biến sổ sách, sự tạo chứng từ để thanh toán

------
Cooling-off period (n) : thời gian chờ đợi 14 ngày sau khi kí hợp đồng bảo hiểm. Trong thời gian này người mua có thể xin xóa hợp đồng và nhận lại toàn bộ số tiền đã đóng vào

------

Core business ( N ) : hình thức kinh doanh chính
Corner ( n ) : thị trường độc chiếm - 1 công ty tạo ra thế độc quyền cung cấp 1 loại dịch vụ hay sản phẩm nào đó


Co-operative /kəʊ'ɒpərətɪv/ (n) :  hợp tác xã
Co-partner (n) : đồng sự, người đồng hợp doanh
Corporate (adj ) /'kɔ:pərət/ : thuộc về đoàn thể, thuộc về công ty
  • Corporate indetity (n) : sự nhận diện công ty - sự nhận định chất lượng đặc biệt của  1 công ty phân biệt với các công ty khác như tên tuổi, kiểu cách đóng gói, tài liệu quảng cáo...
  • Corporate image (n) : hình ảnh công ty
  • Corporate planning (n) : quy hoạch hoạt động của công ty - xác lập bằng văn bản hoạt động tương lai của 1 công ty trong giai đoạn nhất định, thường là 1 vài năm. Mục đích là vạch ra phương hướng tăng doanh số và lợi nhuận, đầu tư phát triển sp mới, thâm nhập thị trường mới.
  • Corporate raider (n) /'kɔ:pərət reɪdər/ : công ty đe dọa thôn tính công ty khác
  • Corporate sector (n) :  khối doanh nghiệp công ty - 1 bộ phận trong nền kinh tế quốc dân, gồm các công ty tư nhân và nhà nước
  • Corporate income tax : thuế lợi tức
Corporate structure (n) : cơ cấu kinh doan
  • Corporation /'kɔ:pəreɪʃn/ (n) : tập đoàn
  • Corporatization /'kɔ:pəreɪtɪ'seɪʃn/ (n) : công ty hóa
  • Corporation tax (n) : thuế công ty phải nộp cho nhà nước từ lợi nhuận






Business English Glossary - D1

Take (n, không có số nhiều) : tổng thu, doanh thu, đặc biệt là trong dịp lễ Tết
Takings ( n số nhiều đi với V số nhiều ) : doanh thu - khoản tiền 1 cơ sở kinh doanh thu được từ 1 cửa hàng hay các khâu bán hàng khác
Take-and-pay-contract (n) : Hợp đồng giao hàng trước thanh toán sau
Take-home-pay (n) : lương đem về - khoản tiền lương còn lại sau khi khấu trừ thuế, bảo hiểm và các chi phí khác...
Takeover (n) : việc mua đứt, mua thôn tính ( công ty, cổ phiếu )
Take over (v) : mua có tính chất thôn tính 1 công ty bằng cách mua lại cổ phiếu từ các cổ đông với giá cao hơn giá thị trường
Takeover bid (n) đấu giá mua đứt - sự chào mua cổ phiếu của công ty mình định kiểm soát

  • conditional takeover bid : sự đấu giá mua đứt có điều kiện ( người mua chỉ mua theo giá công bố, tức là giá cao hơn giá thị trường, nếu đạt đủ đk là mua đủ được 90% số cổ phiếu để kiểm soát công ty. Như vậy công ty thôn tính mới có quyền mua nốt 10% kia với giá công bố )
  • unconditional takeover bid : sự đấu giá mua ko điều kiện ( người mua với giá công bố, trong bất kì trường hợp nào dù đủ hay không đủ số cổ phiếu nhằm kiểm soát công ty )