3 thg 4, 2012

Business English Glossary D3a

Industrial (a) : 1.thuộc về công nghiệp - 2. thuộc về ngành sản xuất, dịch vụ

  • Industrial action (n, không có mạo từ a, an, không có số nhiều, chỉ đi với V số ít ) : bãi công
  • Industrial base (n) : cơ cở công nghiệp
  • Industrial dispute (n) : mâu thuẫn công nghiệp
  • Industrial injury (n) : tai nạn lao động
  • Industrialisation (n) : sự công nghiệp hóa
  • Industrialised country (n) : nước công nghiệp hóa
  • Industrial relations (n) : quan hệ công nghiệp, quan hệ chủ thợ
  • Industrial sector (n) : thành phần/ ngành công nghiệp
  • Industrial tribunal (n) : trọng tài hòa giải công nghiệp - tổ chức có chức năng tìm ra giải pháp hóa giải mâu thuẫn giữa chủ và thợ
  • Industrial unrest (n) : bất ổn công nghiệp

----

Industry (n) : công nghiệp/ ngành kinh doanh

  • Growth industry : ngành công nghiệp phát triển
  • Heavy industry : ngành công nghiệp nặng
  • Light industry : ngành công nghiệp nhẹ
  • Primary industry : ngành công nghiệp khai thác
  • Secondary industry : ngành công nghiệp chế biến gia công



2 nhận xét: