3 thg 4, 2012

Business English D3b

Inflation (n, không có mạo từ a, an, không có số nhiều, chỉ dùng V số ít ) : sự lạm phát
Inflation tax (n) : thuế nảy sinh do lạm phát
Inflationary gap (n) : sự thiếu hụt chỉ tiêu do lạm phát

---

in-kind : bằng hiện vật
in-house financing : tìm nguồn tài chính từ gia đình để thực hiện dự án chứ không đi vay

---

Innovation (n) : sự cải tiến. đổi mới
Input (n, không có mạo từ a, an, không có số nhiều, chỉ dùng V số ít ) : đầu vào - tiền vốn, thiết bị, nhân lực...
Input-output table (n) : bảng đầu ra đầu vào
Inside knowledge (n) : nguồn tin bên trong
Inside money (n) : đầu tư của người trong cuộc
Inside dealing (n) : sự tạo ra lợi nhuận từ việc buôn bán cổ phiếu của công ty, bằng cách sử dụng các thông tin bí mật làm ảnh hưởng giá trị cổ phiếu
Insider trading (n) : buôn bán có tay trong
Insolvency (n) : khả năng vỡ nợ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét